Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2015
phân theo huyện/thành phố
Area, population and population density in 2015 by district
|
|
Diện tích
Area
(Km2)
|
Dân số trung bình (Người)
Average population
(Person)
|
Mật độ dân số
(Người/km2)
Population density
(Person/km2)
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL
|
930,22
|
1.164.368
|
1.252
|
|
1. Thành phố Hưng Yên
|
73,86
|
111.637
|
1.511
|
|
2. Huyện Văn Lâm
|
75,24
|
119.229
|
1.585
|
|
3. Huyện Văn Giang
|
71,84
|
102.979
|
1.433
|
|
4. Huyện Yên Mỹ
|
92,41
|
138.861
|
1.503
|
|
5. Huyện Mỹ Hào
|
79,36
|
98.720
|
1.244
|
|
6. Huyện Ân Thi
|
129,98
|
129.542
|
997
|
|
7. Huyện Khoái Châu
|
130,98
|
184.802
|
1.411
|
|
8. Huyện Kim Động
|
103,32
|
113.762
|
1.101
|
|
9. Huyện Phù Cừ
|
94,64
|
78.410
|
829
|
|
10. Huyện Tiên Lữ
|
78,59
|
86.425
|
1.100
|
Dân số trung bình phân theo giới tính
và phân theo thành thị, nông thôn
Average population by sex and by residence
|
|
Tổng số
Total
|
Phân theo giới tính
By sex
|
|
Phân theo thành thị, nông thôn
By residence
|
|
Nam
Male
|
Nữ
Female
|
|
Thành thị
Urban
|
Nông thôn
Rural
|
|
|
Người - Person
|
|
1997
|
1.051.420
|
505.623
|
545.797
|
|
78.739
|
972.681
|
|
2001
|
1.086.049
|
524.424
|
561.625
|
|
107.145
|
978.904
|
|
2006
|
1.116.447
|
544.799
|
571.648
|
|
126.166
|
990.281
|
|
2007
|
1.121.266
|
548.130
|
573.136
|
|
130.200
|
991.066
|
|
2008
|
1.126.205
|
551.311
|
574.894
|
|
134.374
|
991.831
|
|
2009
|
1.128.600
|
552.939
|
575.661
|
|
136.292
|
992.308
|
|
2010
|
1.132.285
|
556.251
|
576.034
|
|
139.527
|
992.758
|
|
2011
|
1.139.925
|
561.525
|
578.400
|
|
144.184
|
995.741
|
|
2012
|
1.145.588
|
565.846
|
579.742
|
|
148.735
|
996.853
|
|
2013
|
1.151.640
|
568.916
|
582.724
|
|
150.033
|
1.001.607
|
|
2014
|
1.158.053
|
571.073
|
586.980
|
|
151.816
|
1.006.237
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
1.164.368
|
573.172
|
591.196
|
|
151.950
|
1.012.418
|
|
|
Tỷ lệ tăng - Growth rate (%)
|
|
1998
|
0,94
|
1,17
|
0,72
|
|
15,24
|
-0,22
|
|
2001
|
0,65
|
0,65
|
0,65
|
|
3,42
|
0,36
|
|
2006
|
0,49
|
0,37
|
0,62
|
|
3,26
|
0,15
|
|
2007
|
0,43
|
0,61
|
0,26
|
|
3,20
|
0,08
|
|
2008
|
0,44
|
0,58
|
0,31
|
|
3,21
|
0,08
|
|
2009
|
0,21
|
0,30
|
0,13
|
|
1,43
|
0,05
|
|
2010
|
0,33
|
0,60
|
0,06
|
|
2,37
|
0,05
|
|
2011
|
0,67
|
0,95
|
0,41
|
|
3,34
|
0,30
|
|
2012
|
0,50
|
0,77
|
0,23
|
|
3,16
|
0,11
|
|
2013
|
0,53
|
0,54
|
0,51
|
|
0,87
|
0,48
|
|
2014
|
0,56
|
0,38
|
0,73
|
|
1,19
|
0,46
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
0,55
|
0,37
|
0,72
|
|
0,09
|
0,61
|
(Tiếp theo) Dân số trung bình phân theo giới tính
và phân theo thành thị, nông thôn
(Cont.) Average population by sex and by residence
|
|
Tổng số
Total
|
Phân theo giới tính
By sex
|
|
Phân theo thành thị, nông thôn
By residence
|
|
Nam
Male
|
Nữ
Female
|
|
Thành thị
Urban
|
Nông thôn
Rural
|
|
|
Cơ cấu - Structure (%)
|
|
1997
|
100,00
|
48,09
|
51,91
|
|
7,49
|
92,51
|
|
2001
|
100,00
|
48,29
|
51,71
|
|
9,87
|
90,13
|
|
2006
|
100,00
|
48,80
|
51,20
|
|
11,30
|
88,70
|
|
2007
|
100,00
|
48,88
|
51,12
|
|
11,61
|
88,39
|
|
2008
|
100,00
|
48,95
|
51,05
|
|
11,93
|
88,07
|
|
2009
|
100,00
|
48,99
|
51,01
|
|
12,08
|
87,92
|
|
2010
|
100,00
|
49,13
|
50,87
|
|
12,32
|
87,68
|
|
2011
|
100,00
|
49,26
|
50,74
|
|
12,65
|
87,35
|
|
2012
|
100,00
|
49,39
|
50,61
|
|
12,98
|
87,02
|
|
2013
|
100,00
|
49,40
|
50,60
|
|
13,03
|
86,97
|
|
2014
|
100,00
|
49,31
|
50,69
|
|
13,11
|
86,89
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
100,00
|
49,23
|
50,77
|
|
13,05
|
86,95
|
Dân số trung bình phân theo huyện/thành phố
Average population by district
ĐVT: Người - Unit: Person
|
|
2011
|
2012
|
2013
|
2014
|
Sơ bộ
Prel. 2015
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL
|
1.139.925
|
1.145.588
|
1.151.640
|
1.158.053
|
1.164.368
|
|
1. Thành phố Hưng Yên
|
84.519
|
85.452
|
86.443
|
110.459
|
111.429
|
|
2. Huyện Văn Lâm
|
115.517
|
116.372
|
117.277
|
118.246
|
119.211
|
|
3. Huyện Văn Giang
|
99.998
|
100.595
|
101.240
|
102.061
|
102.761
|
|
4. Huyện Yên Mỹ
|
135.493
|
136.417
|
137.397
|
138.039
|
138.779
|
|
5. Huyện Mỹ Hào
|
95.148
|
95.881
|
96.666
|
97.712
|
98.652
|
|
6. Huyện Ân Thi
|
128.339
|
128.584
|
128.844
|
129.285
|
129.715
|
|
7. Huyện Khoái Châu
|
182.707
|
183.152
|
183.647
|
184.295
|
185.000
|
|
8. Huyện Kim Động
|
122.396
|
122.935
|
123.500
|
113.498
|
113.858
|
|
9. Huyện Phù Cừ
|
77.524
|
77.709
|
77.910
|
78.230
|
78.470
|
|
10. Huyện Tiên Lữ
|
98.285
|
98.491
|
98.716
|
86.228
|
86.493
|
Dân số trung bình nam phân theo huyện/thành phố
Average male population by district
ĐVT: Người - Unit: Person
|
|
2011
|
2012
|
2013
|
2014
|
Sơ bộ
Prel. 2015
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL
|
561.525
|
565.846
|
568.916
|
571.073
|
573.172
|
|
1. Thành phố Hưng Yên
|
40.933
|
41.448
|
42.038
|
54.209
|
54.590
|
|
2. Huyện Văn Lâm
|
57.392
|
58.094
|
58.708
|
59.093
|
59.455
|
|
3. Huyện Văn Giang
|
49.634
|
50.137
|
49.780
|
50.036
|
50.297
|
|
4. Huyện Yên Mỹ
|
67.000
|
67.806
|
67.825
|
68.004
|
68.258
|
|
5. Huyện Mỹ Hào
|
46.915
|
47.476
|
47.990
|
48.162
|
48.546
|
|
6. Huyện Ân Thi
|
62.834
|
63.017
|
63.320
|
63.519
|
63.626
|
|
7. Huyện Khoái Châu
|
90.389
|
90.814
|
91.307
|
91.410
|
91.558
|
|
8. Huyện Kim Động
|
60.378
|
60.762
|
61.208
|
56.148
|
56.235
|
|
9. Huyện Phù Cừ
|
38.141
|
38.235
|
38.440
|
38.502
|
38.557
|
|
10. Huyện Tiên Lữ
|
47.909
|
48.057
|
48.300
|
41.990
|
42.050
|
Dân số trung bình nữ phân theo huyện/thành phố
Average female population by district
ĐVT: Người - Unit: Person
|
|
2011
|
2012
|
2013
|
2014
|
Sơ bộ
Prel. 2015
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL
|
578.400
|
579.742
|
582.724
|
586.980
|
591.196
|
|
1. Thành phố Hưng Yên
|
43.586
|
44.004
|
44.405
|
56.250
|
56.839
|
|
2. Huyện Văn Lâm
|
58.124
|
58.278
|
58.569
|
59.153
|
59.756
|
|
3. Huyện Văn Giang
|
50.363
|
50.458
|
51.460
|
52.025
|
52.464
|
|
4. Huyện Yên Mỹ
|
68.493
|
68.611
|
69.572
|
70.035
|
70.521
|
|
5. Huyện Mỹ Hào
|
48.233
|
48.405
|
48.676
|
49.550
|
50.106
|
|
6. Huyện Ân Thi
|
65.505
|
65.567
|
65.524
|
65.766
|
66.089
|
|
7. Huyện Khoái Châu
|
92.318
|
92.338
|
92.340
|
92.885
|
93.442
|
|
8. Huyện Kim Động
|
62.019
|
62.173
|
62.292
|
57.350
|
57.623
|
|
9. Huyện Phù Cừ
|
39.383
|
39.474
|
39.470
|
39.728
|
39.913
|
|
10. Huyện Tiên Lữ
|
50.376
|
50.434
|
50.416
|
44.238
|
44.443
|
Dân số trung bình thành thị phân theo huyện/thành phố
Average urban population by district
ĐVT: Người - Unit: Person
|
|
2011
|
2012
|
2013
|
2014
|
Sơ bộ
Prel. 2015
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL
|
144.184
|
148.735
|
150.033
|
151.816
|
151.950
|
|
1. Thành phố Hưng Yên
|
49.635
|
51.504
|
52.154
|
52.850
|
52.961
|
|
2. Huyện Văn Lâm
|
18.815
|
19.150
|
19.260
|
19.319
|
19.320
|
|
3. Huyện Văn Giang
|
10.283
|
10.350
|
10.405
|
10.789
|
10.792
|
|
4. Huyện Yên Mỹ
|
14.218
|
14.540
|
14.595
|
14.603
|
14.605
|
|
5. Huyện Mỹ Hào
|
13.982
|
14.530
|
14.598
|
14.656
|
14.658
|
|
6. Huyện Ân Thi
|
8.836
|
9.320
|
9.480
|
9.512
|
9.513
|
|
7. Huyện Khoái Châu
|
8.447
|
8.725
|
8.750
|
8.781
|
8.782
|
|
8. Huyện Kim Động
|
9.814
|
10.100
|
10.206
|
10.256
|
10.257
|
|
9. Huyện Phù Cừ
|
5.473
|
5.661
|
5.700
|
5.800
|
5.806
|
|
10. Huyện Tiên Lữ
|
4.681
|
4.855
|
4.885
|
5.250
|
5.256
|
Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện/thành phố
Average rural population by district
ĐVT: Người - Unit: Person
|
|
2011
|
2012
|
2013
|
2014
|
Sơ bộ
Prel. 2015
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL
|
995.741
|
996.853
|
1.001.607
|
1.006.237
|
1.012.418
|
|
1. Thành phố Hưng Yên
|
34.884
|
33.948
|
34.289
|
57.609
|
58.468
|
|
2. Huyện Văn Lâm
|
96.701
|
97.222
|
98.017
|
98.927
|
99.891
|
|
3. Huyện Văn Giang
|
89.715
|
90.245
|
90.835
|
91.272
|
91.969
|
|
4. Huyện Yên Mỹ
|
121.275
|
121.877
|
122.802
|
123.436
|
124.174
|
|
5. Huyện Mỹ Hào
|
81.166
|
81.351
|
82.068
|
83.056
|
83.994
|
|
6. Huyện Ân Thi
|
119.504
|
119.264
|
119.364
|
119.773
|
120.202
|
|
7. Huyện Khoái Châu
|
174.259
|
174.427
|
174.897
|
175.514
|
176.218
|
|
8. Huyện Kim Động
|
112.582
|
112.835
|
113.294
|
103.242
|
103.601
|
|
9. Huyện Phù Cừ
|
72.051
|
72.048
|
72.210
|
72.430
|
72.664
|
|
10. Huyện Tiên Lữ
|
93.603
|
93.636
|
93.831
|
80.978
|
81.237
|
Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Sex ratio of population by residence
ĐVT: Số nam/100 nữ - Unit: Males per 100 females
|
|
Tổng số
Total
|
Chia ra - Of which
|
|
Thành thị - Urban
|
Nông thôn - Rural
|
|
2009
|
96,05
|
92,70
|
96,52
|
|
2010
|
96,57
|
91,86
|
97,42
|
|
2011
|
97,08
|
91,04
|
97,83
|
|
2012
|
97,60
|
90,23
|
98,58
|
|
2013
|
97,63
|
89,44
|
99,37
|
|
2014
|
97,29
|
94,76
|
97,63
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
96,95
|
94,85
|
97,06
|
Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ suất tăng tự nhiên
của dân số
Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate
of population
Đơn vị tính - Unit: ‰
|
|
Tỷ suất sinh thô
Crude birth rate
|
Tỷ suất chết thô
Crude death rate
|
Tỷ suất tăng tự nhiên
Natural increase rate
|
|
1997
|
19,04
|
5,02
|
14,02
|
|
2001
|
16,20
|
4,74
|
11,46
|
|
2006
|
15,97
|
6,17
|
9,80
|
|
2007
|
15,60
|
6,24
|
9,36
|
|
2008
|
15,86
|
6,08
|
9,78
|
|
2009
|
16,90
|
7,50
|
9,40
|
|
2010
|
16,10
|
7,40
|
8,70
|
|
2011
|
16,20
|
7,83
|
8,37
|
|
2012
|
15,70
|
7,90
|
7,80
|
|
2013
|
17,70
|
7,90
|
9,80
|
|
2014
|
17,15
|
6,74
|
10,41
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
17,05
|
6,74
|
10,31
|
Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn
Total fertility rate by residence
ĐVT: Số con/phụ nữ - Unit: Children per woman
|
|
Tổng số
Total
|
Chia ra - Of which
|
|
Thành thị - Urban
|
Nông thôn - Rural
|
|
2008
|
2,28
|
2,21
|
2,29
|
|
2009
|
2,11
|
2,12
|
2,11
|
|
2010
|
2,13
|
2,12
|
2,13
|
|
2011
|
2,19
|
2,04
|
2,23
|
|
2012
|
2,10
|
1,96
|
2,12
|
|
2013
|
2,46
|
2,37
|
2,47
|
|
2014
|
2,29
|
1,85
|
2,40
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
2,28
|
1,83
|
2,39
|
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính
và phân theo thành thị, nông thôn
Labour force aged 15 and over by sex and by residence
|
|
2011
|
2012
|
2013
|
2014
|
Sơ bộ Prel.
2015
|
|
|
Người - Person
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL
|
707.088
|
726.921
|
736.583
|
742.682
|
748.667
|
|
Phân theo giới tính - By sex
|
|
|
|
|
|
|
Nam - Male
|
349.670
|
354.467
|
357.254
|
359.878
|
362.878
|
|
Nữ - Female
|
357.418
|
372.454
|
379.329
|
382.804
|
385.789
|
|
Phân theo thành thị, nông thôn
By residence
|
|
|
|
|
|
|
Thành thị - Urban
|
80.767
|
83.046
|
85.974
|
87.075
|
87.941
|
|
Nông thôn - Rural
|
626.321
|
643.875
|
650.609
|
655.607
|
660.726
|
|
|
Cơ cấu - Structure (%)
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL
|
100,00
|
100,00
|
100,00
|
100,00
|
100,00
|
|
Phân theo giới tính - By sex
|
|
|
|
|
|
|
Nam - Male
|
49,45
|
48,76
|
48,50
|
48,46
|
48,47
|
|
Nữ - Female
|
50,55
|
51,24
|
51,50
|
51,54
|
51,53
|
|
Phân theo thành thị, nông thôn
By residence
|
|
|
|
|
|
|
Thành thị - Urban
|
11,42
|
11,42
|
11,67
|
11,72
|
11,75
|
|
Nông thôn - Rural
|
88,58
|
88,58
|
88,33
|
88,28
|
88,25
|
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc
tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo loại hình kinh tế
Employed population aged 15 and over
as of annual 1st July by types of ownership
|
|
Tổng số
Total
|
Chia ra - Of which
|
|
Nhà nước
State
|
Ngoài
Nhà nước
Non-state
|
Khu vực có vốn
đầu tư nước ngoàiForeign
investment sector
|
|
|
Người - Person
|
|
2002
|
559.258
|
29.814
|
524.457
|
4.987
|
|
2003
|
561.245
|
33.254
|
517.967
|
10.024
|
|
2004
|
570.985
|
34.850
|
524.801
|
11.334
|
|
2005
|
580.914
|
35.648
|
531.091
|
14.175
|
|
2006
|
632.768
|
43.577
|
570.945
|
18.246
|
|
2007
|
674.102
|
39.570
|
611.798
|
22.734
|
|
2008
|
673.662
|
40.780
|
608.326
|
24.556
|
|
2009
|
674.609
|
40.412
|
608.865
|
25.332
|
|
2010
|
687.104
|
41.125
|
616.742
|
29.237
|
|
2011
|
700.501
|
38.884
|
624.552
|
37.065
|
|
2012
|
712.643
|
39.820
|
629.436
|
43.387
|
|
2013
|
721.282
|
40.430
|
633.051
|
47.801
|
|
2014
|
728.254
|
40.935
|
631.809
|
55.510
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
735.940
|
41.492
|
635.553
|
58.895
|
|
|
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous = 100) - %
|
|
2002
|
101,76
|
104,35
|
100,92
|
370,51
|
|
2003
|
100,36
|
111,54
|
98,76
|
201,00
|
|
2004
|
101,74
|
104,80
|
101,32
|
113,07
|
|
2005
|
101,74
|
102,29
|
101,20
|
125,07
|
|
2006
|
108,93
|
122,24
|
107,50
|
128,72
|
|
2007
|
106,53
|
90,80
|
107,16
|
124,60
|
(Tiếp theo) Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc
tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo loại hình kinh tế
(Cont.) Employed population aged 15 and over
as of annual 1st July by types of ownership
|
|
Tổng số
Total
|
Chia ra - Of which
|
|
Nhà nước
State
|
Ngoài
Nhà nước
Non-state
|
Khu vực có vốn
đầu tư nước ngoàiForeign
investment sector
|
|
2008
|
99,93
|
103,06
|
99,43
|
108,01
|
|
2009
|
100,14
|
99,10
|
100,09
|
103,16
|
|
2010
|
101,85
|
101,76
|
101,29
|
115,42
|
|
2011
|
101,95
|
94,55
|
101,27
|
126,77
|
|
2012
|
101,73
|
102,41
|
100,78
|
117,06
|
|
2013
|
101,21
|
101,53
|
100,57
|
110,17
|
|
2014
|
100,97
|
101,25
|
99,80
|
116,13
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
101,06
|
101,36
|
100,59
|
106,10
|
|
|
Cơ cấu - Structure (%)
|
|
2002
|
100,00
|
5,33
|
93,78
|
0,89
|
|
2003
|
100,00
|
5,93
|
92,28
|
1,79
|
|
2004
|
100,00
|
6,10
|
91,91
|
1,98
|
|
2005
|
100,00
|
6,14
|
91,42
|
2,44
|
|
2006
|
100,00
|
6,89
|
90,23
|
2,88
|
|
2007
|
100,00
|
5,87
|
90,76
|
3,37
|
|
2008
|
100,00
|
6,05
|
90,30
|
3,65
|
|
2009
|
100,00
|
5,99
|
90,25
|
3,76
|
|
2010
|
100,00
|
5,99
|
89,75
|
4,26
|
|
2011
|
100,00
|
5,55
|
89,16
|
5,29
|
|
2012
|
100,00
|
5,59
|
88,32
|
6,09
|
|
2013
|
100,00
|
5,61
|
87,77
|
6,62
|
|
2014
|
100,00
|
5,62
|
86,76
|
7,62
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
100,00
|
5,64
|
86,36
|
8,00
|
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc
tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo thành thị, nông thôn
Employed population aged 15 and over of annual 1st July
by residence
|
|
Tổng số
Total
|
Chia ra - Of which
|
|
Thành thị - Urban
|
Nông thôn - Rural
|
|
|
Người - Person
|
|
2002
|
559.258
|
50.987
|
508.271
|
|
2003
|
561.245
|
51.505
|
509.740
|
|
2004
|
570.985
|
54.675
|
516.310
|
|
2005
|
580.914
|
55.458
|
525.456
|
|
2006
|
632.768
|
65.313
|
567.455
|
|
2007
|
674.102
|
69.680
|
604.422
|
|
2008
|
673.662
|
69.640
|
604.022
|
|
2009
|
674.609
|
75.571
|
599.038
|
|
2010
|
687.104
|
76.837
|
610.267
|
|
2011
|
700.501
|
80.277
|
620.224
|
|
2012
|
712.643
|
81.574
|
631.069
|
|
2013
|
721.282
|
82.812
|
638.470
|
|
2014
|
728.254
|
82.975
|
645.279
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
735.940
|
83.897
|
652.043
|
|
|
So với dân số - Proportion of population (%)
|
|
2002
|
51,24
|
46,08
|
51,82
|
|
2003
|
51,16
|
45,07
|
51,87
|
|
2004
|
51,71
|
46,26
|
52,36
|
|
2005
|
52,29
|
45,39
|
53,14
|
|
2006
|
56,68
|
51,77
|
57,30
|
|
2007
|
60,12
|
53,52
|
60,99
|
|
2008
|
59,82
|
51,83
|
60,90
|
|
2009
|
59,77
|
55,45
|
60,37
|
|
2010
|
60,68
|
55,07
|
61,47
|
|
2011
|
61,45
|
55,68
|
62,29
|
|
2012
|
62,21
|
54,85
|
63,31
|
|
2013
|
62,63
|
55,20
|
63,74
|
|
2014
|
62,89
|
54,65
|
64,13
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
63,21
|
55,21
|
64,40
|
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc
tại thời điểm 1/7 hàng năm trong nền kinh tế đã qua đào tạo
phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
Percentage of trained employed population aged 15 and over of annual 1st July by sex and by residence
Đơn vị tính - Unit: %
|
|
Tổng số
Total
|
Phân theo giới tính
By sex
|
|
Phân theo thành thị, nông thôn
By residence
|
|
Nam
Male
|
Nữ
Female
|
|
Thành thị
Urban
|
Nông thôn
Rural
|
|
2009
|
13,66
|
15,45
|
11,96
|
|
31,87
|
11,39
|
|
2010
|
12,99
|
15,21
|
10,84
|
|
29,56
|
10,95
|
|
2011
|
13,16
|
14,64
|
11,71
|
|
27,28
|
11,37
|
|
2012
|
16,82
|
19,56
|
14,22
|
|
32,43
|
14,71
|
|
2013
|
17,44
|
20,56
|
14,47
|
|
33,83
|
15,11
|
|
2014
|
19,66
|
23,58
|
15,93
|
|
35,83
|
17,63
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
19,90
|
24,00
|
16,70
|
|
30,60
|
17,84
|
Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
theo hợp đồng
Number of guest workers with a term under contracts
ĐVT: Người - Unit: Person
|
|
2012
|
2013
|
2014
|
2015
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL
|
2.500
|
2.700
|
1.355
|
3.250
|
|
Phân theo thành thị, nông thôn - By residence
|
|
|
|
|
|
Thành thị - Urban
|
915
|
810
|
67
|
258
|
|
Nông thôn - Rural
|
1.585
|
1.890
|
1.288
|
2.992
|
|
Phân theo giới tính - By sex
|
|
|
|
|
|
Nam - Male
|
1.675
|
1.810
|
1.034
|
2.494
|
|
Nữ - Female
|
825
|
890
|
321
|
756
|
|
Phân theo nhóm trình độ - By group level
|
|
|
|
|
|
Từ đại học trở lên - From university or higher
|
75
|
68
|
3
|
45
|
|
Nghệ nhân những ngành nghề truyền thống
Craftsmen of traditional careers
|
200
|
202
|
|
21
|
|
Kinh nghiệm làm việc (> 5 năm)
Work experience (> 5 years)
|
194
|
200
|
|
167
|
|
Khác - Other
|
2.031
|
2.230
|
1.352
|
3.017
|
|
Phân theo lĩnh vực thị trường - By market sectors
|
|
|
|
|
|
Nhật Bản - Japan
|
215
|
225
|
367
|
1.145
|
|
Đài Loan - Taiwan
|
320
|
310
|
839
|
1.789
|
|
Ma-lai-xi-a - Malaysia
|
330
|
351
|
31
|
18
|
|
Thị trường khác - Other market
|
1.635
|
1.814
|
118
|
298
|
|
Phân theo huyện, thành phố - By district
|
|
|
|
|
|
1. Thành phố Hưng Yên
|
260
|
270
|
67
|
258
|
|
2. Huyện Văn Lâm
|
216
|
236
|
93
|
259
|
|
3. Huyện Văn Giang
|
135
|
155
|
23
|
156
|
|
4. Huyện Yên Mỹ
|
310
|
330
|
74
|
205
|
|
5. Huyện Mỹ Hào
|
203
|
221
|
135
|
289
|
|
6. Huyện Ân Thi
|
315
|
345
|
297
|
498
|
|
7. Huyện Khoái Châu
|
209
|
249
|
106
|
321
|
|
8. Huyện Kim Động
|
288
|
330
|
204
|
441
|
|
9. Huyện Phù Cừ
|
279
|
289
|
175
|
418
|
|
10. Huyện Tiên Lữ
|
285
|
275
|
181
|
405
|
Nguồn số liệu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Hưng Yên
Source: Hung Yen Department of Labour, Invalids and Social.
Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi
phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
Unemployment rate of labour force at working age
by sex and by residence
Đơn vị tính - Unit: %
|
|
Tổng số
Total
|
Phân theo giới tính
By sex
|
|
Phân theo thành thị, nông thôn
By residence
|
|
Nam
Male
|
Nữ
Female
|
|
Thành thị
Urban
|
Nông thôn
Rural
|
|
2002
|
2,75
|
2,23
|
3,26
|
|
5,02
|
2,53
|
|
2003
|
2,56
|
2,13
|
2,97
|
|
5,27
|
2,28
|
|
2004
|
2,50
|
2,35
|
2,65
|
|
4,92
|
2,24
|
|
2005
|
2,30
|
2,18
|
2,41
|
|
4,33
|
2,08
|
|
2006
|
1,08
|
1,54
|
0,66
|
|
1,78
|
1,00
|
|
2007
|
1,25
|
1,84
|
0,74
|
|
2,32
|
1,13
|
|
2008
|
1,44
|
1,92
|
1,01
|
|
2,71
|
1,29
|
|
2009
|
1,37
|
1,70
|
1,03
|
|
2,77
|
1,19
|
|
2010
|
1,85
|
1,52
|
2,20
|
|
2,28
|
1,80
|
|
2011
|
1,28
|
1,35
|
1,20
|
|
2,94
|
1,05
|
|
2012
|
1,62
|
1,67
|
1,56
|
|
3,38
|
1,35
|
|
2013
|
1,97
|
2,36
|
1,55
|
|
4,23
|
1,62
|
|
2014
|
1,73
|
2,23
|
1,30
|
|
3,38
|
1,51
|
|
Sơ bộ - Prel. 2015
|
1,58
|
2,09
|
1,02
|
|
2,74
|
1,38
|
Cục Thống kê tỉnh Hưng Yên