Thứ 5 Ngày 23/03/2017

Tài khoản quốc gia và Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh

Tài khoản quốc gia và Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh

Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh

 

 

Cơ cấu tổng sản phẩm

26

Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành
phân theo khu vực kinh tế

Gross domestic product at current prices by economic sector

 

Tổng số
Total

Chia ra - Of which

Nông,
lâm nghiệp
và thuỷ sảnAgriculture, forestry
and fishing

Công nghiệp và xây dựng
Industry and construction

Dịch vụ
Service

Tổng số
Total

Trong đó: Công nghiệp
Of which: Industry

 

Triệu đồng - Mill. dongs

2007

12.055.755

3.128.426

5.185.334

4.490.688

3.741.995

2008

15.646.118

4.241.211

6.693.276

3.988.856

4.711.631

2009

18.043.128

4.718.009

7.872.667

6.737.981

5.452.452

2010

25.675.279

4.582.554

12.355.642

10.975.007

8.737.083

2011

30.562.180

6.299.044

14.211.169

12.674.704

10.051.967

2012

35.041.413

6.339.836

17.033.081

15.109.232

11.668.496

2013

37.225.679

6.002.651

17.592.339

15.630.143

13.630.689

2014

42.011.192

6.153.406

20.208.989

17.936.108

15.648.797

Sơ bộ - Prel. 2015

47.053.912

6.373.226

23.047.942

20.372.491

17.632.744

 

Cơ cấu - Structure (%)

2007

100,00

25,95

43,01

37,25

31,04

2008

100,00

27,11

42,78

25,49

30,11

2009

100,00

26,15

43,63

37,34

30,22

2010

100,00

17,85

48,12

42,75

34,03

2011

100,00

20,61

46,50

41,47

32,89

2012

100,00

18,09

48,61

43,12

33,30

2013

100,00

16,13

47,26

41,99

36,61

2014

100,00

14,65

48,10

42,69

37,25

Sơ bộ - Prel. 2015

100,00

13,54

48,98

43,30

37,48

 

27

Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010
phân theo khu vực kinh tế

Gross domestic product at constant 2010 prices
by economic sector

 

Tổng số
Total

Chia ra - Of which

Nông,
lâm nghiệp
và thuỷ sảnAgriculture, forestry
and fishing

Công nghiệp và xây dựng
Industry and construction

Dịch vụ
Service

Tổng số
Total

Trong đó: Công nghiệp
Of which: Industry

 

Triệu đồng - Mill. dongs

2010

25.675.279

4.582.554

12.355.642

10.975.007

8.737.083

2011

28.086.290

4.850.808

14.174.468

12.662.184

9.061.014

2012

30.300.118

4.942.396

15.630.569

13.899.380

9.727.153

2013

32.377.375

4.798.101

16.660.729

14.903.974

10.918.545

2014

34.741.584

4.849.113

17.958.831

16.053.174

11.933.640

Sơ bộ - Prel. 2015

37.465.176

4.946.531

19.496.085

17.346.326

13.022.560

 

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %

2011

109,39

105,85

114,72

115,37

103,71

2012

107,88

101,89

110,27

109,77

107,35

2013

106,86

97,08

106,59

107,23

112,25

2014

107,30

101,06

107,79

107,71

109,30

Sơ bộ - Prel. 2015

107,84

102,01

108,56

108,06

109,12

 

 

28

Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành
phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế

Gross domestic product at current prices
by types of ownership and by kinds of economic activity

ĐVT: Triệu đồng - Unit: Mill. dongs

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 2015

TỔNG SỐ - TOTAL

30.562.180

35.041.413

37.225.679

42.011.192

47.053.912

Phân theo loại hình kinh tế
By types of ownership

 

 

 

 

 

Nhà nước - State

3.530.515

4.161.335

4.768.037

5.877.061

6.413.103

Ngoài Nhà nước - Non-State

21.639.273

24.550.578

24.161.519

25.835.091

28.986.686

Tập thể - Collective

170.935

169.094

181.134

145.670

169.394

Tư nhân - Private

8.564.381

9.772.650

9.627.995

11.122.252

12.534.958

Cá thể - Household

12.903.957

14.608.834

14.352.390

14.567.169

16.282.334

Khu vực có vốn đầu tư
nước ngoài
Foreign investment sector

3.205.070

3.952.096

4.860.166

6.269.998

6.964.774

Thuế sản phẩm - Product tax

2.187.322

2.377.404

3.435.957

4.029.042

4.689.349

Phân theo ngành kinh tế
By kinds of economic activity

 

 

 

 

 

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry and fishing

6.299.044

6.339.836

6.002.651

6.153.406

6.373.226

Khai khoáng - Mining and quarrying

25.217

26.645

23.441

24.105

23.613

Công nghiệp chế biến, chế tạo
Manufacturing

11.910.664

14.213.214

14.617.474

16.763.043

18.991.665

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas, steam and air conditioning supply

241.042

328.575

381.214

465.256

559.044

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Watersupply, sewerage, waste managementand remediation activities

497.780

540.797

608.014

683.703

798.169

Xây dựng - Construction

1.536.465

1.923.850

1.962.196

2.272.881

2.675.451

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô,mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles

2.078.869

2.390.676

2.620.797

2.877.135

3.230.482

 

28

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành
phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế

(Cont.) Gross domestic product at current prices
by types of ownership and by kinds of economic activity

ĐVT: Triệu đồng - Unit: Mill. dongs

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 2015

Vận tải, kho bãi
Transportation and storage

659.468

841.636

965.544

1.104.284

1.300.242

Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities

216.288

235.676

264.223

325.176

336.465

Thông tin và truyền thông
Information and communication

475.111

520.173

493.629

575.095

635.078

Hoạt động tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm - Financial, banking
and insurance activities

763.194

827.670

837.211

890.005

987.905

Hoạt động kinh doanh bất động sản
Real estate activities

1.133.413

1.351.628

1.366.683

1.621.948

1.813.069

Hoạt động chuyên môn, khoa học
và công nghệ - Professional, scientific and technical activities

94.416

111.302

307.039

402.036

430.178

Hoạt động hành chính và dịch vụ
hỗ trợ - Administrative and support service activities

125.037

128.288

147.471

191.773

207.115

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc -Activities of Communist Party, socio-political organizations; public administration and defence; compulsory security

1.034.547

1.276.868

1.400.220

1.575.243

1.707.202

Giáo dục và đào tạo
Education and training

775.726

989.515

1.103.656

1.272.153

1.403.196

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Human health and social work activities

266.145

337.555

381.620

438.870

500.775

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Arts, entertainment and recreation

56.248

74.109

70.486

83.334

93.334

Hoạt động dịch vụ khác
Other service activities

186.183

205.993

236.153

262.704

298.353

Thuế sản phẩm - Product tax

2.187.322

2.377.404

3.435.957

4.029.042

4.689.349

 

29

Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành
phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế

Structure of gross domestic product at current prices
by types of ownership and by kinds of economic activity

Đơn vị tính - Unit: %

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 
2015

TỔNG SỐ - TOTAL

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Phân theo loại hình kinh tế
By types of ownership

 

 

 

 

 

Nhà nước - State

11,55

11,88

12,80

13,99

13,63

Ngoài Nhà nước - Non-State

70,80

70,06

64,91

61,50

61,60

Tập thể - Collective

0,56

0,48

0,49

0,35

0,36

Tư nhân - Private

28,02

27,89

25,86

26,47

26,64

Cá thể - Household

42,22

41,69

38,56

34,67

34,60

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign investment sector

10,49

11,28

13,06

14,92

14,80

Thuế sản phẩm - Product tax

7,16

6,78

9,23

9,59

9,97

Phân theo ngành kinh tế
By kinds of economic activity

 

 

 

 

 

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry and fishing

20,61

18,09

16,13

14,65

13,54

Khai khoáng - Mining and quarrying

0,08

0,08

0,06

0,06

0,05

Công nghiệp chế biến, chế tạo
Manufacturing

38,97

40,56

39,27

39,90

40,36

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
Electricity, gas, steam and air conditioning supply

0,79

0,94

1,02

1,11

1,19

Cung cấp nước; hoạt động quản lý
và xử lý rác thải, nước thải
Water supply, sewerage, waste managementand remediation activities

1,63

1,54

1,63

1,63

1,70

Xây dựng - Construction

5,03

5,49

5,27

5,41

5,69

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles

6,80

6,82

7,04

6,85

6,87

 

29

(Tiếp theo) Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn
theo giá hiện hành phân theo loại hình kinh tế
và phân theo ngành kinh tế

(Cont.) Structure of gross domestic product at current prices
by types of ownership and by kinds of economic activity

Đơn vị tính - Unit: %

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 
2015

Vận tải, kho bãi
Transportation and storage

2,16

2,40

2,59

2,63

2,76

Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities

0,71

0,67

0,71

0,77

0,72

Thông tin và truyền thông
Information and communication

1,55

1,48

1,33

1,37

1,35

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Financial, banking and insurance activities

2,50

2,36

2,25

2,12

2,10

Hoạt động kinh doanh bất động sản
Real estate activities

3,71

3,86

3,67

3,86

3,85

Hoạt động chuyên môn, khoa học
và công nghệ - Professional, scientific
and technical activities

0,31

0,32

0,82

0,96

0,91

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợAdministrative and support service activities

0,41

0,37

0,40

0,46

0,44

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc Activities of Communist Party, socio-political organizations; public administration and defence; compulsory security

3,39

3,64

3,76

3,75

3,63

Giáo dục và đào tạo
Education and training

2,54

2,82

2,96

3,03

2,98

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Human health and social work activities

0,87

0,96

1,03

1,04

1,06

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Arts, entertainment and recreation

0,18

0,21

0,19

0,20

0,20

Hoạt động dịch vụ khác
Other service activities

0,61

0,59

0,63

0,63

0,63

Thuế sản phẩm - Product tax

7,16

6,78

9,23

9,59

9,97

 

 

30

Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010
phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế

Gross domestic product at constant 2010 prices
by types of ownership and by kinds of economic activity

ĐVT: Triệu đồng - Unit: Mill. dongs

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 2015

TỔNG SỐ - TOTAL

28.086.290

30.300.118

32.377.375

34.741.584

37.465.176

Phân theo loại hình kinh tế
By types of ownership

 

 

 

 

 

Nhà nước - State

4.098.196

4.265.651

4.510.927

4.663.929

5.106.229

Ngoài Nhà nước - Non-State

18.214.274

19.314.178

19.834.459

21.208.880

22.579.724

Tập thể - Collective

138.466

130.098

162.532

119.919

134.874

Tư nhân - Private

8.113.673

8.537.558

8.728.828

9.742.478

10.480.561

Cá thể - Household

9.962.135

10.646.522

10.943.099

11.346.483

11.964.289

Khu vực có vốn đầu tư
nước ngoài
Foreign investment sector

3.891.995

4.738.234

5.303.010

5.727.479

6.216.754

Thuế sản phẩm - Product tax

1.881.825

1.982.055

2.728.979

3.141.296

3.562.469

Phân theo ngành kinh tế
By kinds of economic activity

 

 

 

 

 

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry and fishing

4.850.808

4.942.396

4.798.101

4.849.113

4.946.531

Khai khoáng - Mining and quarrying

21.659

21.265

17.991

17.901

17.492

Công nghiệp chế biến, chế tạo
Manufacturing

11.903.928

13.098.007

13.971.911

15.200.578

16.466.591

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas, steam and air conditioning supply

240.981

280.594

329.649

331.109

357.600

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Watersupply, sewerage, waste management and remediation activities

495.616

499.515

584.423

503.587

504.643

Xây dựng - Construction

1.512.284

1.731.189

1.756.755

1.905.657

2.149.759

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô,mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles

1.837.445

1.889.274

1.967.376

2.045.039

2.175.351

 

30

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế

        (Cont.) Gross domestic product at constant 2010 prices
by types of ownership and by kinds of economic activity

ĐVT: Triệu đồng - Unit: Mill. dongs

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 2015

Vận tải, kho bãi
Transportation and storage

602.983

694.383

734.415

782.495

901.261

Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities

182.798

186.579

195.393

226.837

244.089

Thông tin và truyền thông
Information and communication

468.369

513.783

626.371

554.598

598.318

Hoạt động tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm - Financial, banking
and insurance activities

746.733

771.170

796.001

850.680

907.701

Hoạt động kinh doanh bất động sản
Real estate activities

1.055.257

1.137.032

1.163.966

1.297.755

1.395.924

Hoạt động chuyên môn, khoa học
và công nghệ - Professional, scientific and technical activities

86.368

96.022

113.073

292.546

344.523

Hoạt động hành chính và dịch vụ
hỗ trợ - Administrative and support service activities

113.085

113.692

123.401

153.805

162.997

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc - Activities of Communist Party, socio-politicalorganizations; public administration and defence; compulsory security

901.051

983.114

1.032.775

1.087.430

1.157.746

Giáo dục và đào tạo
Education and training

737.087

858.581

914.846

960.770

986.167

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Human health and social work activities

222.765

261.567

280.908

280.098

307.629

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Arts, entertainment and recreation

52.331

65.430

60.066

69.714

74.138

Hoạt động dịch vụ khác
Other service activities

172.917

174.472

180.974

190.575

204.247

Thuế sản phẩm - Product tax          

1.881.825

1.982.055

2.728.979

3.141.296

3.562.469

 

31

Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trên địa bàn 
theo giá so sánh 2010 phân theo loại hình kinh tế
và phân theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)

Index of gross domestic product at constant 2010 prices
by types of ownership and by kinds of economic activity
(Previous year = 100)

Đơn vị tính - Unit: %

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 
2015

TỔNG SỐ - TOTAL

109,39

107,88

106,86

107,30

107,84

Phân theo loại hình kinh tế
By types of ownership

 

 

 

 

 

Nhà nước - State

98,70

104,09

105,75

103,39

109,48

Ngoài Nhà nước - Non-State

110,40

106,04

102,69

106,93

106,46

Tập thể - Collective

112,55

93,96

124,93

73,78

112,47

Tư nhân - Private

110,38

105,22

102,24

111,61

107,58

Cá thể - Household

110,38

106,87

102,79

103,69

105,44

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign investment sector

130,52

121,74

111,92

108,00

108,54

Thuế sản phẩm - Product tax

92,14

105,33

137,68

115,11

113,41

Phân theo ngành kinh tế
By kinds of economic activity

 

 

 

 

 

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry and fishing

105,85

101,89

97,08

101,06

102,01

Khai khoáng - Mining and quarrying

101,03

98,18

84,61

99,50

97,71

Công nghiệp chế biến, chế tạo
Manufacturing

115,13

110,03

106,67

108,79

108,33

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
Electricity, gas, steam and air conditioning supply

115,63

116,44

117,48

100,44

108,00

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý
rác thải, nước thải - Water supply, sewerage, waste management and remediation activities

122,20

100,79

117,00

86,17

100,21

Xây dựng - Construction

109,54

114,48

101,48

108,48

112,81

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô,
xe máy và xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles

101,64

102,82

104,13

103,95

106,37

 

31

(Tiếp theo) Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trên địa bàn
theo giá so sánh 2010 phân theo loại hình kinh tế
và phân theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)

(Cont.) Index of gross domestic product
at constant 2010 prices by types of ownership
and by kinds of economic activity (Previous year = 100)

Đơn vị tính - Unit: %

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 2015

Vận tải, kho bãi
Transportation and storage

109,58

115,16

105,77

106,55

115,18

Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities

100,51

102,07

104,72

116,09

107,61

Thông tin và truyền thông
Information and communication

107,06

109,70

121,91

88,54

107,88

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Financial, banking and insurance activities

103,07

103,27

103,22

106,87

106,70

Hoạt động kinh doanh bất động sản
Real estate activities

109,48

107,75

102,37

111,49

107,56

Hoạt động chuyên môn, khoa học và
công nghệ - Professional, scientific and technical activities

148,00

111,18

117,76

258,72

117,77

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợAdministrative and support service activities

167,01

100,54

108,54

124,64

105,98

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức
chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh
quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc
Activities of Communist Party, socio-political organizations; public administration and defence; compulsory security

105,30

109,11

105,05

105,29

106,47

Giáo dục và đào tạo
Education and training

106,80

116,48

106,55

105,02

102,64

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Human health and social work activities

107,70

117,42

107,39

99,71

109,83

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Arts, entertainment and recreation

119,92

125,03

91,80

116,06

106,35

Hoạt động dịch vụ khác
Other service activities

162,18

100,90

103,73

105,31

107,17

Thuế sản phẩm - Product tax

92,14

105,33

137,68

115,11

113,41

 

 

32

Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

State budget revenue in local area

 

Tổng số

Total

Chia ra - Of which

Thu nội địa
Domestic revenue

Thuế xuất, nhập khẩu
Export and import duties

 

Triệu đồng - Mill. dongs

1997

103.512

91.019

12.493

2001

358.870

293.656

65.214

2006

1.449.120

725.790

723.330

2007

1.416.690

882.797

533.893

2008

1.927.524

1.314.137

613.387

2009

2.399.576

1.785.560

614.016

2010

3.357.175

2.482.455

874.720

2011

4.218.494

3.287.460

931.034

2012

4.612.320

3.694.092

918.228

2013

6.067.947

4.294.200

1.773.747

2014

7.241.383

5.027.370

2.214.013

Sơ bộ - Prel. 2015

7.863.915

5.345.397

2.518.518

 

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %

1998

157,17

118,16

441,37

2001

123,00

112,39

213,94

2006

123,49

127,86

119,39

2007

97,76

121,63

73,81

2008

136,06

148,86

114,89

2009

124,49

135,87

100,10

2010

139,91

139,03

142,46

2011

125,66

132,43

106,44

2012

109,34

112,37

98,62

2013

131,56

116,25

193,17

2014

119,34

117,07

124,82

Sơ bộ - Prel. 2015

108,60

106,33

113,75

 

33

Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn phân theo nguồn thu

State budget revenue in local area by revenue source

ĐVT: Triệu đồng - Unit: Mill. dongs

 

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel.
2015

TỔNG THU - TOTAL REVENUE

4.218.494

4.612.320

6.067.947

7.241.383

7.863.915

Thu nội địa - Domestic revenue

3.287.460

3.694.092

4.294.200

5.027.370

5.345.397

Thu từ doanh nghiệp nhà nước
Revenue from state owned enterprises

181.919

190.370

233.080

191.329

214.229

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh
Revenue from non-state sector

1.286.839

1.385.027

1.612.953

1.866.152

2.186.738

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài - Revenue from foreign invested enterprises

489.215

943.588

869.316

1.354.046

1.222.583

Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Agricultural land use tax

 

 

 

 

 

Thu xổ số kiến thiết
Revenue from lottery

8.731

8.647

9.297

8.386

8.326

Thu phí, lệ phí - Charge, fee

22.411

28.853

34.440

48.645

59.573

Lệ phí trước bạ - Registration fee

99.649

91.040

105.110

128.337

186.731

Các khoản thu về nhà, đất
Revenue from land and houses

787.876

457.629

853.610

823.464

780.114

Thu tiền sử dụng đất
Revenue from land use fee

716.164

374.454

744.193

704.796

593.147

Chuyển quyền sử dụng đất
Transfer of land use right

 

 

 

 

 

Thuế nhà đất
Land and housing tax

17.667

24.866

26.577

25.840

29.450

Tiền thuê đất - Land rent

54.045

58.308

82.839

92.828

157.517

Thuế thu nhập cá nhân
Personal income tax

216.227

324.698

382.362

414.039

443.623

Thu khác - Other revenue

194.592

264.238

194.033

192.972

243.480

Thu thuế xuất, nhập khẩu
Revenue from export and import taxes

931.034

918.228

1.773.747

2.214.013

2.518.518

34

Cơ cấu thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn
phân theo nguồn thu

Structure of state budget revenue in local area
by revenue source

Đơn vị tính - Unit: %

 

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel.
2015

TỔNG THU - TOTAL REVENUE

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Thu nội địa - Domestic revenue

77,93

80,09

70,77

69,43

67,97

Thu từ doanh nghiệp nhà nước
Revenue from state owned enterprises

4,31

4,13

3,84

2,64

2,72

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh
Revenue from non-state sector

30,50

30,03

26,58

25,77

27,81

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài - Revenue from foreign invested enterprises

11,60

20,46

14,33

18,70

15,55

Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Agricultural land use tax

 

 

 

 

 

Thu xổ số kiến thiết
Revenue from lottery

0,21

0,19

0,15

0,12

0,11

Thu phí, lệ phí - Charge, fee

0,53

0,63

0,57

0,67

0,76

Lệ phí trước bạ - Registration fee

2,36

1,97

1,73

1,77

2,37

Các khoản thu về nhà, đất
Revenue from land and houses

18,68

9,92

14,07

11,37

9,92

Thu tiền sử dụng đất
Revenue from land use fee

16,98

8,12

12,26

9,73

7,54

Chuyển quyền sử dụng đất
Transfer of land use right

 

 

 

 

 

Thuế nhà đất - Land and housing tax

0,42

0,54

0,44

0,36

0,37

Tiền thuê đất - Land rent

1,28

1,26

1,37

1,28

2,00

Thuế thu nhập cá nhân
Personal income tax

5,13

7,04

6,30

5,72

5,64

Thu khác - Other revenue

4,61

5,73

3,20

2,66

3,10

Thu thuế xuất, nhập khẩu
Revenue from export and import taxes

22,07

19,91

29,23

30,57

32,03

35

Chi ngân sách địa phương

Local budget expenditure

 

Tổng số

Total

Chia ra - Of which

Chi đầu tư phát triển
Expenditure on development investment

Chi thường xuyên
Frequent
expenditure

 

Triệu đồng - Mill. dongs

1997

231.800

60.529

171.271

2001

547.009

176.744

370.265

2006

1.251.208

390.871

860.337

2007

1.360.178

417.206

942.972

2008

1.782.754

504.487

1.278.267

2009

2.301.977

750.735

1.551.242

2010

2.996.375

918.976

2.077.399

2011

3.853.540

1.210.941

2.642.599

2012

5.095.975

1.754.319

3.341.656

2013

5.444.459

1.599.767

3.844.692

2014

5.783.697

1.499.730

4.283.967

Sơ bộ - Prel. 2015

6.628.617

1.730.680

4.897.937

 

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %

1998

121,25

128,76

118,59

2001

126,77

115,74

132,82

2006

111,88

94,90

121,78

2007

108,71

106,74

109,60

2008

131,07

120,92

135,56

2009

129,12

148,81

121,36

2010

130,17

122,41

133,92

2011

128,61

131,77

127,21

2012

132,24

144,87

126,45

2013

106,84

91,19

115,05

2014

106,23

93,75

111,43

Sơ bộ - Prel. 2015

114,61

115,40

114,33

 

36

Chi ngân sách địa phương phân theo khoản mục chi

Local budget expenditure by expenditure items

ĐVT: Triệu đồng - Unit: Mill. dongs

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 
2015

TỔNG CHI - TOTAL EXPENDITURE

3.853.540

5.095.975

5.444.459

5.783.697

6.628.617

Chi đầu tư phát triển
Expenditure on development investment

1.210.941

1.754.319

1.599.767

1.499.730

1.730.680

Chi thường xuyên
Frequent expenditure

2.642.599

3.341.656

3.844.692

4.283.967

4.897.937

Chi quản lý hành chính
Spending on administrative management

646.952

833.763

909.408

1.058.981

1.233.169

Chi sự nghiệp kinh tế
Spending on economic activities

301.858

358.233

421.306

431.070

510.861

Chi sự nghiệp xã hội
Expenditure on social services

1.396.399

1.903.994

2.155.204

2.471.975

2.846.796

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo
Expenditure on education and training

844.772

1.155.097

1.245.864

1.487.325

1.726.258

Chi sự nghiệp y tế
Expenditure on health care

234.152

343.346

400.298

452.110

519.850

Chi sự nghiệp văn hóa, thể thao
Expenditure on culture and sport

38.046

46.037

77.433

61.723

73.034

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
Expenditure on social relief

211.533

265.625

305.636

367.806

400.257

Chi sự nghiệp xã hội khác
Expenditure on other social services

67.895

93.889

125.973

103.011

127.397

Chi thường xuyên khác
Other frequent expenditure

297.391

245.666

358.773

321.941

307.111

 

 

37

Cơ cấu chi ngân sách địa phương phân theo khoản mục chi

Structure of local budget expenditure by expenditure items

Đơn vị tính - Unit: %

 

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel. 
2015

TỔNG CHI - TOTAL EXPENDITURE

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Chi đầu tư phát triển
Expenditure on development investment

31,42

34,43

29,38

25,93

26,11

Chi thường xuyên
Frequent expenditure

68,58

65,57

70,62

74,07

73,89

Chi quản lý hành chính
Spending on administrative management

16,79

16,36

16,70

18,31

18,60

Chi sự nghiệp kinh tế
Spending on economic activities

7,83

7,03

7,74

7,45

7,71

Chi sự nghiệp xã hội
Expenditure on social services

36,24

37,36

39,59

42,74

42,95

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo
Expenditure on education and training

21,92

22,67

22,88

25,72

26,04

Chi sự nghiệp y tế
Expenditure on health care

6,08

6,74

7,35

7,82

7,84

Chi sự nghiệp văn hóa, thể thao
Expenditure on culture and sport

0,99

0,90

1,42

1,07

1,10

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
Expenditure on social relief

5,49

5,21

5,61

6,36

6,04

Chi sự nghiệp xã hội khác
Expenditure on other social services

1,76

1,84

2,31

1,78

1,92

Chi thường xuyên khác
Other frequent expenditure

7,72

4,82

6,59

5,57

4,63

 

 

38

Nguồn vốn của các tổ chức tín dụng

The source of capital from the credit organization

 

2011

2012

2013

2014

2015

 

Triệu đồng - Mill. dongs

TỔNG SỐ - TOTAL

24.141.041

27.908.276

31.491.744

36.228.367

42.745.745

Nguồn vốn tự huy động
Source of self mobilization capital

13.091.560

18.986.532

23.775.443

27.769.662

34.444.185

Tiền gửi tiết kiệm - Savings bank

8.620.221

12.341.587

15.665.907

22.968.176

28.117.311

Tiền gửi các tổ chức kinh tế
Saving bank of economic organizations

4.265.567

5.749.439

7.475.068

4.765.729

5.743.562

Tiền bán tín phiếu, trái phiếu…
Money from bills, bond…

205.772

895.506

634.468

35.757

583.312

Nguồn vốn tài trợ, ủy thác
Funding capital source, mandatary

248.435

397.484

253.337

231.856

182.746

Nguồn vay cấp trên, vay khác
Source of superior capital borrowed, other

7.282.051

4.547.438

4.558.139

5.157.695

5.148.246

Nguồn khác - Others

3.518.995

3.976.822

2.904.825

3.069.154

2.970.568

 

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %

TỔNG SỐ - TOTAL

127,24

115,61

112,84

115,04

117,99

Nguồn vốn tự huy động
Source of self mobilization capital

123,81

145,03

125,22

116,80

124,04

Tiền gửi tiết kiệm - Savings bank

124,84

143,17

126,94

146,61

122,42

Tiền gửi các tổ chức kinh tế
Saving bank of economic organizations

135,48

134,79

130,01

63,75

120,52

Tiền bán tín phiếu, trái phiếu… 
Money from bills, bond…

39,58

435,19

70,85

5,64

1.631,32

Nguồn vốn tài trợ, ủy thác
Funding capital source, mandatary

108,36

160,00

63,74

91,52

78,82

Nguồn vay cấp trên, vay khác
Source of superior capital borrowed, other

119,62

62,45

100,24

113,15

99,82

Nguồn khác - Others

168,95

113,01

73,04

105,66

96,79

 

39

Thu, chi tiền mặt qua quỹ ngân hàng

Revenue, expenditure of cash through bank funds

ĐVT: Triệu đồng - Unit: Mill. dongs

 

Tổng thu
Total revenue

Tổng chi
Total expenditure

Bội thu (bội chi)Overrevenue
(over expenditure)

1997

1.041.529

1.198.032

-156.503

2001

1.806.261

2.224.400

-418.139

2006

19.473.987

18.469.222

1.004.765

2007

20.453.000

19.435.000

1.018.000

2008

31.281.000

29.094.000

2.187.000

2009

41.134.000

37.047.000

4.087.000

2010

58.519.000

52.939.000

5.580.000

2011

106.510.000

98.957.000

7.553.000

2012

98.200.000

92.000.000

6.200.000

2013

119.500.000

113.500.000

6.000.000

2014

121.000.000

114.600.000

6.400.000

2015

140.000.000

137.400.000

2.600.000

 

 

 

40

Dư nợ tín dụng đến ngày 31/12 hàng năm

Liabilities of credit (As of annual 31/12)

ĐVT: Triệu đồng - Unit: Mill. dongs

 

2011

2012

2013

2014

2015

TỔNG SỐ - TOTAL

20.389.916

23.232.131

26.863.911

32.972.015

36.350.707

Phân theo loại hình kinh tế
By types of ownership

 

 

 

 

 

Nhà nước - State

333.005

63.457

46.015

56.052

61.796

Ngoài nhà nước - Non-State

19.840.430

22.922.017

26.528.826

32.563.162

35.899.958

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign investment sector

216.481

246.657

289.070

352.801

388.953

Phân theo thời hạn - By deadline

 

 

 

 

 

Dư nợ trung và dài hạn
Liabilities of mid and long term credits

5.516.922

6.505.801

7.086.953

9.146.708

11.228.057

Dư nợ ngắn hạn
Liabilities of short term credits

14.872.994

16.726.330

19.776.958

23.825.307

25.122.650

Phân theo ngành kinh tế
By kinds of economic activity

 

 

 

 

 

Nông, lâm nghiệp và thủy sản Agriculture, forestry and fishing

2.856.633

9.565.563

11.492.412

12.921.743

15.480.726

Nông, lâm nghiệp
Agriculture, forestry

2.807.018

9.509.032

11.424.492

12.844.213

15.387.842

Thủy sản - Fishing

49.615

56.531

67.920

77.530

92.884

Công nghiệp và xây dựng
Industry and construction

8.463.963

6.243.847

5.641.421

6.924.123

7.633.648

Công nghiệp - Industry

7.392.057

5.022.525

4.537.936

5.539.298

6.106.918

Xây dựng - Construction

1.071.906

1.221.322

1.103.485

1.384.825

1.526.730

Dịch vụ - Service

9.069.320

7.422.720

9.730.078

13.126.149

13.236.333

Thương nghiệp - Commercial

4.917.901

3.657.269

4.969.823

6.694.336

6.750.530

Vận tải, bưu điện
Transport, postal services

613.310

698.801

910.020

1.220.732

1.230.979

Dịch vụ khác - Other services

3.538.109

3.066.650

3.850.235

5.211.081

5.254.824

 

 

 

Cục Thống kê tỉnh Hưng Yên

Các tin khác
Cổng thông tin Hưng Yên Dịch vụ công trực tuyến